óc ách

Học thuật
Thân thiện
óc ách

Một chai nước đầy phát ra tiếng óc ách khi bị lắc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mô tả âm thanh của chất lỏng bị khuấy động hoặc chảy trong một khoang rỗng: Từ tượng thanh diễn tả tiếng nước hoặc chất lỏng loãng (thường trong bụng, chai, can) bị lắc, đảo, hoặc chảy một cách không đều, tạo ra âm thanh "óc... ách...".
  2. Động từ:

    • Phát ra tiếng kêu "óc ách": Chỉ hành động hoặc trạng thái của vật chứa chất lỏng khi bị di chuyển, tạo nên âm thanh đặc trưng đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Bụng kêu óc ách uống quá nhiều nước. (Bụng của anh ấy kêu óc ách uống quá nhiều nước.)
    • Tiếng nước óc ách trong chiếc can nhựa mỗi khi xách đi. (Tiếng nước óc ách trong chiếc can nhựa mỗi khi xách đi.)
  • Động từ:

    • Nước trong bình óc ách khi bị lắc. (Nước trong bình phát ra tiếng óc ách khi bị lắc.)
    • Cái bụng đói cứ óc ách suốt buổi sáng. (Cái bụng đói cứ kêu óc ách suốt buổi sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả cảm giác no nước, đầy bụng một cách khó chịu:

    • Ăn canh xong, bụng tôi cảm thấy óc ách, nặng nề. (Sau khi ăn canh, bụng tôi cảm thấy óc ách, nặng nề.)
  • Dùng trong văn miêu tả để tăng tính hình tượng:

    • Con thuyền nhỏ chở đầy nước mưa, óc ách giữa dòng sông. (Con thuyền nhỏ chở đầy nước mưa, kêu óc ách giữa dòng sông.)
Biến thể từ gần giống
  • Ọc ạch: (từ đồng nghĩa, cách nói khác) Cùng nghĩa với "óc ách", thường dùng thay thế cho nhau.
    • Bụng trẻ sơ sinh hay ọc ạch sau khi . (Bụng trẻ sơ sinh hay kêu ọc ạch sau khi .)
Từ đồng nghĩa
  • Lọc bọc: (từ tượng thanh) Mô tả âm thanh tương tự của chất lỏng chảy hoặc động đậy, nhưng thường nhẹ hơn hoặc liên tục hơn.
  • Ùng ục: (từ tượng thanh) Thường dùng cho âm thanh nước sôi lớn hoặc chảy mạnh, cường độ tính chất khác với "óc ách".
Thành ngữ liên quan
  • Bụng óc ách nước: Thành ngữ mô tả tình trạng bụng chứa nhiều nước, cảm thấy ì ạch, khó chịu.
    • Uống cả lít nước ngọt, giờ bụng óc ách nước chẳng làm được . (Uống cả lít nước ngọt, giờ bụng đầy nước khó chịu chẳng làm được .)
óc ách

Một chai nước đầy phát ra tiếng óc ách khi bị lắc.

  1. X. ọc ạch.

Từ gần giống

Từ chứa "óc ách"